Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/04/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/04/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/04/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,450 80 52,050 80
Vàng nữ trang 10K 19,732 33 21,732 33
Vàng nữ trang 14K 28,323 46 30,323 46
Vàng nữ trang 18K 36,966 60 38,966 60
Vàng nữ trang 24K 50,238 80 51,238 80
Vàng nữ trang 9999 51,050 80 51,750 80
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 54,930 30 55,300
SJC Bình Phước 54,910 30 55,320
SJC Cà Mau 54,930 30 55,320
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 54,930 30 55,320
SJC Huế 54,900 30 55,330
SJC Long Xuyên 54,950 30 55,350
SJC Miền Tây 54,930 30 55,300
SJC Nha Trang 54,930 30 55,320
SJC Quãng Ngãi 54,930 30 55,300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá