Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,400 200 46,400 200
Vàng nữ trang 10K 17,676 83 19,376 83
Vàng nữ trang 14K 25,329 117 27,029 117
Vàng nữ trang 18K 33,028 150 34,728 150
Vàng nữ trang 24K 44,144 198 45,644 198
Vàng nữ trang 9999 45,000 200 46,100 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,500 250 48,300 250
SJC Bình Phước 47,480 250 48,320 250
SJC Cà Mau 47,500 250 48,320 250
SJC Đà Lạt 47,520 250 48,350 250
SJC Đà Nẵng 47,500 250 48,320 250
SJC Hà Nội 47,500 250 48,320 250
SJC HCM 1-10L 47,500 250 48,300 250
SJC Huế 47,470 250 48,330 250
SJC Long Xuyên 47,500 250 48,320 250
SJC Miền Tây 47,500 250 48,300 250
SJC Nha Trang 47,490 250 48,320 250
SJC Quãng Ngãi 47,500 250 48,300 250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,500 200 48,200 300
EXIMBANK 47,500 300 48,100 400
MARITIME BANK 47,260 100 48,600 300
Sacombank 47,650 100 48,700 130
SCB 47,600 48,300 200
TPBANK GOLD 47,300 48,200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
DOJI HCM 47,800 48,500
DOJI HN 47,800 48,500
Mi Hồng 47,200 48,200
Phú Qúy SJC 47,750 50 48,450 50
PNJ Hà Nội 47,300 48,600
PNJ HCM 47,300 48,600
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá