Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/03/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/03/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/03/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,550 50 52,150 50
Vàng nữ trang 10K 19,774 20 21,774 20
Vàng nữ trang 14K 28,382 29 30,382 29
Vàng nữ trang 18K 37,041 38 39,041 38
Vàng nữ trang 24K 50,337 49 51,337 49
Vàng nữ trang 9999 51,150 50 51,850 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,300 50 55,700 150
SJC Bình Phước 55,280 50 55,720 150
SJC Cà Mau 55,300 50 55,720 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,300 50 55,720 150
SJC Hà Nội 55,300 50 55,720 150
SJC HCM 1-10L 55,300 50 55,700 150
SJC Huế 55,270 50 55,730 150
SJC Long Xuyên 55,320 50 55,750 150
SJC Miền Tây 55,300 50 55,700 150
SJC Nha Trang 55,300 50 55,720 150
SJC Quãng Ngãi 55,300 50 55,700 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,350 50 55,650 150
EXIMBANK 55,400 200 55,650 200
MARITIME BANK 54,950 50 56,150 150
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,320 220 55,620 120
TPBANK GOLD 55,250 50 55,700 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,200 100 55,700 100
DOJI HN 55,250 50 55,700 100
Mi Hồng 55,400 50 55,700
Phú Qúy SJC 55,270 100 55,630 140
PNJ Hà Nội 55,300 55,700 100
PNJ HCM 55,300 55,700 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá