Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/03/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/03/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/03/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,450 10 36,850 10
Vàng nữ trang 10K 14,035 8 15,435 8
Vàng nữ trang 14K 20,119 12 21,519 12
Vàng nữ trang 18K 26,240 15 27,640 15
Vàng nữ trang 24K 35,587 20 36,287 20
Vàng nữ trang 9999 36,050 20 36,650 20
Vàng SJC 1L->10L 36,500 10 36,650 20
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,500 10 36,650 20
SJC Bình Phước 36,470 10 36,680 20
SJC Buôn Ma Thuột 36,490 10 36,670 20
SJC Cà Mau 36,500 10 36,670 20
SJC Đà Lạt 36,520 10 36,700 20
SJC Đà Nẵng 36,500 10 36,670 20
SJC Hà Nội 36,500 10 36,670 20
SJC Huế 36,500 10 36,670 20
SJC Long Xuyên 36,500 10 36,650 20
SJC Miền Tây 36,500 10 36,650 20
SJC Nha Trang 36,490 10 36,670 20
SJC Quãng Ngãi 36,500 10 36,650 20
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,520 130 36,520 210
MARITIME BANK 36,600 50 36,770 110
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,430 120 36,730 170
VIETINBANK GOLD 36,480 90 36,640 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,580 80 36,660 60
DOJI HN 36,530 120 36,630 170
DOJI SG 36,520 110 36,600 130
Ngọc Hải Tiền Giang 36,440 130 36,660 90
Ngọc Hải TP.HCM 36,440 130 36,660 90
Phú Qúy SJC 36,550 110 36,640 120
PNJ Hà Nội 36,520 100 36,620 100
PNJ TP.HCM 36,490 80 36,670 60
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá