Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/01/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/01/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/01/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,800 100 55,350 100
Vàng nữ trang 10K 21,150 42 23,150 42
Vàng nữ trang 14K 30,306 59 32,306 59
Vàng nữ trang 18K 39,517 75 41,517 75
Vàng nữ trang 24K 53,604 99 54,604 99
Vàng nữ trang 9999 54,450 100 55,150 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,050 200 56,600 150
SJC Bình Phước 56,030 200 56,620 150
SJC Cà Mau 56,050 200 56,620 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,050 200 56,620 150
SJC Hà Nội 56,050 200 56,620 150
SJC HCM 1-10L 56,050 200 56,600 150
SJC Huế 56,020 200 56,630 150
SJC Long Xuyên 56,070 200 56,650 150
SJC Miền Tây 56,050 200 56,600 150
SJC Nha Trang 56,050 200 56,620 150
SJC Quãng Ngãi 56,050 200 56,600 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,000 200 56,400 150
EXIMBANK 56,150 250 56,500 250
MARITIME BANK 55,350 56,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,100 300 56,600 300
TPBANK GOLD 56,050 250 56,550 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,000 150 56,600 200
DOJI HN 56,050 200 56,550 200
Mi Hồng 56,000 100 56,350 50
Phú Qúy SJC 56,050 150 56,500 200
PNJ Hà Nội 56,000 150 56,550 150
PNJ HCM 56,000 150 56,550 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá