Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/01/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/01/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/01/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 43,050 100 43,500 50
Vàng nữ trang 10K 16,808 21 18,208 21
Vàng nữ trang 14K 23,996 29 25,396 29
Vàng nữ trang 18K 31,228 37 32,628 37
Vàng nữ trang 24K 41,871 49 42,871 49
Vàng nữ trang 9999 42,500 50 43,300 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 42,950 100 43,300 50
SJC Bình Phước 42,920 100 43,330 50
SJC Cà Mau 42,950 100 43,320 50
SJC Đà Lạt 42,970 100 43,350 50
SJC Đà Nẵng 42,950 100 43,320 50
SJC Hà Nội 42,950 100 43,320 50
SJC Huế 42,930 100 43,320 50
SJC Long Xuyên 42,950 100 43,300 50
SJC Miền Tây 42,950 100 43,300 50
SJC Nha Trang 42,940 100 43,320 50
SJC Quãng Ngãi 42,950 100 43,300 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 42,950 43,250
SCB 42,950 150 43,250 150
VIETINBANK GOLD 43,000 150 43,370 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 43,070 90 43,260 90
DOJI HN 43,080 90 43,260 110
Phú Qúy SJC 42,950 120 43,250 100
PNJ Hà Nội 43,000 50 43,400 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá