Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 14/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 14/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 14/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,050 350 51,750 300
Vàng nữ trang 10K 19,607 125 21,607 125
Vàng nữ trang 14K 28,148 175 30,148 175
Vàng nữ trang 18K 36,741 225 38,741 225
Vàng nữ trang 24K 49,741 297 50,941 297
Vàng nữ trang 9999 50,650 300 51,450 300
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,300 50 58,000 50
SJC Bình Phước 57,280 50 58,020 50
SJC Cà Mau 57,300 50 58,020 50
SJC Đà Nẵng 57,300 50 58,020 50
SJC Hà Nội 57,300 50 58,020 50
SJC HCM 1-10L 57,300 50 58,000 50
SJC Huế 57,270 50 58,030 50
SJC Long Xuyên 57,320 50 58,050 50
SJC Miền Tây 57,300 50 58,000 50
SJC Nha Trang 57,300 50 58,020 50
SJC Quãng Ngãi 57,300 50 58,000 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,300 50 57,800 50
EXIMBANK 57,400 57,900
SCB 57,400 100 57,900
TPBANK GOLD 57,200 50 57,950
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,510 57,970 10
DOJI HCM 57,300 50 58,000 50
DOJI HN 57,200 50 57,950
Mi Hồng 57,500 50 57,900 50
Phú Qúy SJC 57,500 58,000
PNJ Hà Nội 57,400 58,000
PNJ HCM 57,350 58,050
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá