Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 14/09/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 14/09/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 14/09/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,650 51,550
Vàng nữ trang 10K 19,523 21,523
Vàng nữ trang 14K 28,032 30,032
Vàng nữ trang 18K 36,591 38,591
Vàng nữ trang 24K 49,443 50,743
Vàng nữ trang 9999 50,250 51,250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,550 50 57,250 50
SJC Bình Phước 56,530 50 57,270 50
SJC Cà Mau 56,550 50 57,270 50
SJC Đà Nẵng 56,550 50 57,270 50
SJC Hà Nội 56,550 50 57,270 50
SJC HCM 1-10L 56,550 50 57,250 50
SJC Huế 56,520 50 57,280 50
SJC Long Xuyên 56,570 50 57,300 50
SJC Miền Tây 56,550 50 57,250 50
SJC Nha Trang 56,550 50 57,270 50
SJC Quãng Ngãi 56,550 50 57,250 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,600 57,200
EXIMBANK 56,750 57,300
SCB 56,750 50 57,350 50
TPBANK GOLD 56,600 57,700
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,900 57,520
DOJI HCM 56,600 57,890
DOJI HN 56,600 57,700
Mi Hồng 56,950 57,250
Phú Qúy SJC 56,650 57,650
PNJ Hà Nội 56,800 57,700 50
PNJ HCM 56,800 57,600
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá