Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 14/08/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 14/08/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 14/08/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,800 300 51,500 300
Vàng nữ trang 10K 19,503 126 21,503 126
Vàng nữ trang 14K 28,003 175 30,003 175
Vàng nữ trang 18K 36,554 225 38,554 225
Vàng nữ trang 24K 49,693 297 50,693 297
Vàng nữ trang 9999 50,500 300 51,200 300
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,550 150 57,250 150
SJC Bình Phước 56,530 150 57,270 150
SJC Cà Mau 56,550 150 57,270 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,550 150 57,270 150
SJC Hà Nội 56,550 150 57,270 150
SJC HCM 1-10L 56,550 150 57,250 150
SJC Huế 56,520 150 57,280 150
SJC Long Xuyên 56,570 150 57,300 150
SJC Miền Tây 56,550 150 57,250 150
SJC Nha Trang 56,550 150 57,270 150
SJC Quãng Ngãi 56,550 150 57,250 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,500 100 57,100 100
EXIMBANK 56,500 57,050
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,600 200 57,200 200
TPBANK GOLD 56,150 57,700
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,150 57,700 50
DOJI HN 56,150 57,700
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,500 100 57,500 100
PNJ Hà Nội 56,500 100 57,200 100
PNJ HCM 56,500 100 57,200 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá