Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 14/07/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 14/07/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 14/07/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 49,880 90 50,430 90
Vàng nữ trang 10K 19,290 37 21,140 37
Vàng nữ trang 14K 27,645 53 29,495 53
Vàng nữ trang 18K 36,051 68 37,901 68
Vàng nữ trang 24K 48,582 89 49,832 89
Vàng nữ trang 9999 49,580 90 50,330 90
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 50,170 30 50,530 70
SJC Bình Phước 50,150 30 50,550 70
SJC Cà Mau 50,170 30 50,550 70
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 50,170 30 50,550 70
SJC Hà Nội 50,170 30 50,550 70
SJC HCM 1-10L 50,170 30 50,530 70
SJC Huế 50,140 30 50,560 70
SJC Long Xuyên 50,190 30 50,580 70
SJC Miền Tây 50,170 30 50,530 70
SJC Nha Trang 50,160 30 50,550 70
SJC Quãng Ngãi 50,170 30 50,530 70
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 50,000 100 50,400 100
EXIMBANK 50,200 50 50,400 100
MARITIME BANK 49,600 200 50,800 200
Sacombank 50,150 30 50,580 70
SCB 50,250 50,450 100
TPBANK GOLD 50,150 50 50,400 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 50,180 50 50,380 60
DOJI HCM 50,210 50,360 130
DOJI HN 50,150 60 50,400 40
Mi Hồng 50,150 180 50,450 130
Phú Qúy SJC 50,190 40 50,390 60
PNJ Hà Nội 50,180 50 50,420 110
PNJ HCM 50,180 50 50,420 110
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá