Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 14/05/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 14/05/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 14/05/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,050 300 52,650 300
Vàng nữ trang 10K 19,982 125 21,982 125
Vàng nữ trang 14K 28,673 175 30,673 175
Vàng nữ trang 18K 37,416 225 39,416 225
Vàng nữ trang 24K 50,832 297 51,832 297
Vàng nữ trang 9999 51,650 300 52,350 300
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,900 180 56,250 180
SJC Bình Phước 55,880 180 56,270 180
SJC Cà Mau 55,900 180 56,270 180
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,900 180 56,270 180
SJC Hà Nội 55,900 180 56,270 180
SJC HCM 1-10L 55,900 180 56,250 180
SJC Huế 55,870 180 56,280 180
SJC Long Xuyên 55,920 180 56,300 180
SJC Miền Tây 55,900 180 56,250 180
SJC Nha Trang 55,900 180 56,270 180
SJC Quãng Ngãi 55,900 180 56,250 180
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,900 150 56,100 150
EXIMBANK 55,950 200 56,150 200
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,900 550 56,100 150
TPBANK GOLD 55,850 150 56,250 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,900 150 56,250 200
DOJI HN 55,850 150 56,250 150
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 55,920 150 56,240 170
PNJ Hà Nội 55,880 180 56,220 170
PNJ HCM 55,880 180 56,220 170
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá