Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 14/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 14/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 14/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,600 350 46,600 400
Vàng nữ trang 10K 17,759 67 19,459 167
Vàng nữ trang 14K 25,446 134 27,146 234
Vàng nữ trang 18K 33,178 200 34,878 300
Vàng nữ trang 24K 44,342 396 45,842 396
Vàng nữ trang 9999 45,200 400 46,300 400
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,750 200 48,550 150
SJC Bình Phước 47,730 200 48,570 150
SJC Cà Mau 47,750 200 48,570 150
SJC Đà Lạt 47,770 200 48,600 150
SJC Đà Nẵng 47,750 200 48,570 150
SJC Hà Nội 47,750 200 48,570 150
SJC HCM 1-10L 47,750 200 48,550 150
SJC Huế 47,720 200 48,580 150
SJC Long Xuyên 47,750 200 48,570 150
SJC Miền Tây 47,750 200 48,550 150
SJC Nha Trang 47,740 200 48,570 150
SJC Quãng Ngãi 47,750 200 48,550 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,700 200 48,500 300
EXIMBANK 47,800 300 48,500 300
MARITIME BANK 47,360 210 48,900 450
Sacombank 47,750 750 48,830 480
SCB 47,600 48,500 150
TPBANK GOLD 47,300 48,200 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
DOJI HCM 47,800 500 48,500 400
DOJI HN 47,800 500 48,500 400
Mi Hồng 47,200 48,200
Phú Qúy SJC 47,800 500 48,500 500
PNJ Hà Nội 47,300 300 48,600 400
PNJ HCM 47,300 300 48,600 400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá