Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 14/01/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 14/01/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 14/01/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,700 100 55,250 150
Vàng nữ trang 10K 21,108 63 23,108 63
Vàng nữ trang 14K 30,247 88 32,247 88
Vàng nữ trang 18K 39,442 112 41,442 112
Vàng nữ trang 24K 53,505 148 54,505 148
Vàng nữ trang 9999 54,350 150 55,050 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,850 50 56,450 50
SJC Bình Phước 55,830 50 56,470 50
SJC Cà Mau 55,850 50 56,470 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,850 50 56,470 50
SJC Hà Nội 55,850 50 56,470 50
SJC HCM 1-10L 55,850 50 56,450 50
SJC Huế 55,820 50 56,480 50
SJC Long Xuyên 55,870 50 56,500 50
SJC Miền Tây 55,850 50 56,450 50
SJC Nha Trang 55,850 50 56,470 50
SJC Quãng Ngãi 55,850 50 56,450 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,800 50 56,250 50
EXIMBANK 55,900 50 56,250 100
MARITIME BANK 55,350 250 56,600 250
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,800 300 56,300 400
TPBANK GOLD 55,800 100 56,350 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,850 50 56,400 100
DOJI HN 55,850 50 56,350 50
Mi Hồng 55,900 56,300
Phú Qúy SJC 55,900 56,300 100
PNJ Hà Nội 55,850 50 56,400 100
PNJ HCM 55,850 50 56,400 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá