Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 14/01/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 14/01/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 14/01/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 42,950 50 43,450 50
Vàng nữ trang 10K 16,787 21 18,187 21
Vàng nữ trang 14K 23,967 29 25,367 29
Vàng nữ trang 18K 31,191 37 32,591 37
Vàng nữ trang 24K 41,822 49 42,822 49
Vàng nữ trang 9999 42,450 50 43,250 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 42,850 50 43,250 50
SJC Bình Phước 42,820 50 43,280 50
SJC Cà Mau 42,850 50 43,270 50
SJC Đà Lạt 42,870 50 43,300 50
SJC Đà Nẵng 42,850 50 43,270 50
SJC Hà Nội 42,850 50 43,270 50
SJC Huế 42,830 50 43,270 50
SJC Long Xuyên 42,850 50 43,250 50
SJC Miền Tây 42,850 50 43,250 50
SJC Nha Trang 42,840 50 43,270 50
SJC Quãng Ngãi 42,850 50 43,250 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 42,950 100 43,250 50
SCB 42,800 300 43,100 400
VIETINBANK GOLD 42,850 300 43,270 300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 42,980 70 43,170 100
DOJI HN 42,990 110 43,150 150
Phú Qúy SJC 42,830 170 43,150 150
PNJ Hà Nội 42,950 43,300 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá