Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 14/01/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 14/01/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 14/01/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,310 80 36,710 80
Vàng nữ trang 10K 14,039 34 15,439 34
Vàng nữ trang 14K 20,125 47 21,525 47
Vàng nữ trang 18K 26,248 60 27,648 60
Vàng nữ trang 24K 35,597 79 36,297 79
Vàng nữ trang 9999 35,960 80 36,660 80
Vàng SJC 1L->10L 36,530 10 36,710 10
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,530 10 36,710 10
SJC Bình Phước 36,500 10 36,740 10
SJC Buôn Ma Thuột 36,520 10 36,730 10
SJC Cà Mau 36,530 10 36,730 10
SJC Đà Lạt 36,550 10 36,760 10
SJC Đà Nẵng 36,530 10 36,730 10
SJC Hà Nội 36,530 10 36,730 10
SJC Huế 36,530 10 36,730 10
SJC Long Xuyên 36,530 10 36,710 10
SJC Miền Tây 36,530 10 36,710 10
SJC Nha Trang 36,520 10 36,730 10
SJC Quãng Ngãi 36,530 10 36,710 10
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,620 40 36,720 20
MARITIME BANK 36,600 36,750
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,580 90 36,830 110
VIETINBANK GOLD 36,550 36,740
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,650 36,730
DOJI HN 36,630 20 36,730
DOJI SG 36,590 36,740
Ngọc Hải Tiền Giang 36,550 20 36,770 20
Ngọc Hải TP.HCM 36,550 50 36,770 40
Phú Qúy SJC 36,650 36,750
PNJ Hà Nội 36,560 36,760
PNJ TP.HCM 36,560 36,760
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá