Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 13/12/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 13/12/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 13/12/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,600 54,150
Vàng nữ trang 10K 20,649 22,649
Vàng nữ trang 14K 29,606 31,606
Vàng nữ trang 18K 38,617 40,617
Vàng nữ trang 24K 52,416 53,416
Vàng nữ trang 9999 53,250 53,950
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 54,750 55,250
SJC Bình Phước 54,730 55,270
SJC Cà Mau 54,750 55,270
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 54,750 55,270
SJC Hà Nội 54,750 55,270
SJC HCM 1-10L 54,750 55,250
SJC Huế 54,720 55,280
SJC Long Xuyên 54,770 55,300
SJC Miền Tây 54,750 55,250
SJC Nha Trang 54,740 55,270
SJC Quãng Ngãi 54,750 55,250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 54,650 55,150
EXIMBANK 54,600 55,100
MARITIME BANK 54,250 55,550
Sacombank 54,380 54,580
SCB 54,800 55,300
TPBANK GOLD 54,500 55,200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 54,800 55,090
DOJI HCM 54,610 55,240
DOJI HN 54,500 55,200
Mi Hồng 54,900 55,180 30
Phú Qúy SJC 54,600 55,100
PNJ Hà Nội 54,650 55,250
PNJ HCM 54,650 55,250
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá