Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 13/11/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 13/11/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 13/11/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,800 50 54,300 50
Vàng nữ trang 10K 20,670 21 22,670 21
Vàng nữ trang 14K 29,635 29 31,635 29
Vàng nữ trang 18K 38,654 37 40,654 37
Vàng nữ trang 24K 52,465 49 53,465 49
Vàng nữ trang 9999 53,200 50 54,000 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,850 56,350
SJC Bình Phước 55,830 56,370
SJC Cà Mau 55,850 56,370
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,850 56,370
SJC Hà Nội 55,850 56,370
SJC HCM 1-10L 55,850 56,350
SJC Huế 55,820 56,380
SJC Long Xuyên 55,870 56,400
SJC Miền Tây 55,850 56,350
SJC Nha Trang 55,840 56,370
SJC Quãng Ngãi 55,850 56,350
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,950 100 56,300 100
EXIMBANK 55,880 30 56,180 30
MARITIME BANK 55,550 240 56,700 150
Sacombank 55,700 50 56,500 50
SCB 55,850 100 56,350 100
TPBANK GOLD 55,850 56,300 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,950 50 56,250 70
DOJI HCM 55,910 100 56,290
DOJI HN 55,850 10 56,300 110
Mi Hồng 56,000 50 56,350 100
Phú Qúy SJC 55,950 50 56,300 100
PNJ Hà Nội 55,900 56,300 50
PNJ HCM 55,900 56,300 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá