Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 13/10/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 13/10/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 13/10/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,600 100 54,100 100
Vàng nữ trang 10K 20,508 63 22,608 63
Vàng nữ trang 14K 29,448 88 31,548 88
Vàng nữ trang 18K 38,442 113 40,542 113
Vàng nữ trang 24K 52,217 149 53,317 149
Vàng nữ trang 9999 53,100 100 53,850 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,000 100 56,500 100
SJC Bình Phước 55,980 100 56,520 100
SJC Cà Mau 56,000 100 56,520 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,000 100 56,520 100
SJC Hà Nội 56,000 100 56,520 100
SJC HCM 1-10L 56,000 100 56,500 100
SJC Huế 55,970 100 56,530 100
SJC Long Xuyên 56,020 100 56,550 100
SJC Miền Tây 56,000 100 56,500 100
SJC Nha Trang 55,990 100 56,520 100
SJC Quãng Ngãi 56,000 100 56,500 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,950 50 56,300 50
EXIMBANK 56,100 250 56,400 250
MARITIME BANK 55,450 200 56,600 200
Sacombank 55,600 50 56,400 50
SCB 55,700 200 56,300
TPBANK GOLD 55,900 100 56,300 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,800 200 56,100 250
DOJI HCM 55,900 100 56,400 100
DOJI HN 55,910 110 56,290 40
Mi Hồng 56,050 100 56,400 100
Phú Qúy SJC 56,000 56,400
PNJ Hà Nội 55,950 100 56,450 100
PNJ HCM 55,950 100 56,450 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá