Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 13/05/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 13/05/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 13/05/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 46,350 50 47,000 50
Vàng nữ trang 10K 17,768 21 19,668 21
Vàng nữ trang 14K 25,537 29 27,437 29
Vàng nữ trang 18K 33,354 38 35,254 38
Vàng nữ trang 24K 44,837 50 46,337 50
Vàng nữ trang 9999 46,000 50 46,800 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 48,000 50 48,400 50
SJC Bình Phước 47,980 50 48,420 50
SJC Cà Mau 48,000 50 48,420 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 48,000 50 48,420 50
SJC Hà Nội 48,000 50 48,420 50
SJC HCM 1-10L 48,000 50 48,400 50
SJC Huế 47,970 50 48,430 50
SJC Long Xuyên 48,020 50 48,450 50
SJC Miền Tây 48,000 50 48,400 50
SJC Nha Trang 47,990 50 48,420 50
SJC Quãng Ngãi 48,000 50 48,400 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,950 48,250
EXIMBANK 48,050 100 48,250 50
MARITIME BANK 47,550 250 48,650 150
Sacombank 47,700 150 48,500 150
SCB 47,950 250 48,250 150
TPBANK GOLD 47,300 48,200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,030 180 48,280 150
DOJI HCM 48,000 90 48,300 60
DOJI HN 48,040 240 48,210 110
Mi Hồng 48,050 50 48,400 100
Phú Qúy SJC 48,030 200 48,330 200
PNJ Hà Nội 47,850 50 48,250 70
PNJ HCM 47,850 50 48,250 70
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá