Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 13/03/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 13/03/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 13/03/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,600 250 52,200 250
Vàng nữ trang 10K 19,794 104 21,794 104
Vàng nữ trang 14K 28,411 146 30,411 146
Vàng nữ trang 18K 37,079 188 39,079 188
Vàng nữ trang 24K 50,386 247 51,386 247
Vàng nữ trang 9999 51,200 250 51,900 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,350 150 55,850 250
SJC Bình Phước 55,330 150 55,870 250
SJC Cà Mau 55,350 150 55,870 250
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,350 150 55,870 250
SJC Hà Nội 55,350 150 55,870 250
SJC HCM 1-10L 55,350 150 55,850 250
SJC Huế 55,320 150 55,880 250
SJC Long Xuyên 55,370 150 55,900 250
SJC Miền Tây 55,350 150 55,850 250
SJC Nha Trang 55,350 150 55,870 250
SJC Quãng Ngãi 55,350 150 55,850 250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,300 100 55,800 300
EXIMBANK 55,200 55,450
MARITIME BANK 54,900 50 56,000 50
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,100 100 55,500
TPBANK GOLD 55,300 150 55,800 250
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,300 150 55,800 200
DOJI HN 55,300 150 55,800 250
Mi Hồng 55,470 220 55,670 120
Phú Qúy SJC 55,370 150 55,770 170
PNJ Hà Nội 55,300 100 55,800 200
PNJ HCM 55,300 100 55,800 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá