Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 13/01/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 13/01/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 13/01/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,800 50 55,400 50
Vàng nữ trang 10K 21,171 21 23,171 21
Vàng nữ trang 14K 30,335 29 32,335 29
Vàng nữ trang 18K 39,554 37 41,554 37
Vàng nữ trang 24K 53,653 49 54,653 49
Vàng nữ trang 9999 54,500 50 55,200 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,900 150 56,500 150
SJC Bình Phước 55,880 150 56,520 150
SJC Cà Mau 55,900 150 56,520 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,900 150 56,520 150
SJC Hà Nội 55,900 150 56,520 150
SJC HCM 1-10L 55,900 150 56,500 150
SJC Huế 55,870 150 56,530 150
SJC Long Xuyên 55,920 150 56,550 150
SJC Miền Tây 55,900 150 56,500 150
SJC Nha Trang 55,900 150 56,520 150
SJC Quãng Ngãi 55,900 150 56,500 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,850 150 56,300 150
EXIMBANK 55,950 200 56,350 200
MARITIME BANK 55,600 250 56,850 250
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,100 100 56,700 200
TPBANK GOLD 55,900 100 56,400 250
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,900 56,500 150
DOJI HN 55,900 50 56,400 300
Mi Hồng 55,900 150 56,300 200
Phú Qúy SJC 55,900 200 56,400 200
PNJ Hà Nội 55,900 150 56,500 150
PNJ HCM 55,900 150 56,500 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá