Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 12/11/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 12/11/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 12/11/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,750 50 54,250 100
Vàng nữ trang 10K 20,649 42 22,649 42
Vàng nữ trang 14K 29,606 58 31,606 58
Vàng nữ trang 18K 38,617 75 40,617 75
Vàng nữ trang 24K 52,416 99 53,416 99
Vàng nữ trang 9999 53,150 100 53,950 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,850 80 56,350 80
SJC Bình Phước 55,830 80 56,370 80
SJC Cà Mau 55,850 80 56,370 80
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,850 80 56,370 80
SJC Hà Nội 55,850 80 56,370 80
SJC HCM 1-10L 55,850 80 56,350 80
SJC Huế 55,820 80 56,380 80
SJC Long Xuyên 55,870 80 56,400 80
SJC Miền Tây 55,850 80 56,350 80
SJC Nha Trang 55,840 80 56,370 80
SJC Quãng Ngãi 55,850 80 56,350 80
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,850 100 56,200 100
EXIMBANK 55,850 100 56,150 100
MARITIME BANK 55,310 290 56,550 250
Sacombank 55,750 100 56,550 100
SCB 55,750 200 56,250
TPBANK GOLD 55,850 50 56,200 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,900 50 56,180 60
DOJI HCM 55,810 56,290 100
DOJI HN 55,860 60 56,190 60
Mi Hồng 55,950 100 56,250 50
Phú Qúy SJC 55,900 50 56,200 50
PNJ Hà Nội 55,900 56,350 50
PNJ HCM 55,900 56,350 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá