Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 12/09/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 12/09/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 12/09/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,150 100 52,050 100
Vàng nữ trang 10K 19,690 42 21,690 42
Vàng nữ trang 14K 28,265 58 30,265 58
Vàng nữ trang 18K 36,891 75 38,891 75
Vàng nữ trang 24K 49,839 99 51,139 99
Vàng nữ trang 9999 51,050 100 51,650 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,200 50 67,000 50
SJC Bình Phước 66,180 50 67,020 50
SJC Cà Mau 66,200 50 67,020 50
SJC Đà Nẵng 66,200 50 67,020 50
SJC Hà Nội 66,200 50 67,020 50
SJC HCM 1-10L 66,200 50 67,000 50
SJC Huế 66,170 50 67,030 50
SJC Long Xuyên 66,220 50 67,050 50
SJC Miền Tây 66,200 50 67,000 50
SJC Nha Trang 66,200 50 67,020 50
SJC Quãng Ngãi 66,200 50 67,000 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,900 66,900
SCB 65,900 200 66,900
TPBANK GOLD 66,150 100 67,000 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,220 20 66,940 10
DOJI HCM 66,300 100 67,000 100
DOJI HN 66,150 100 67,000 100
Mi Hồng 66,400 100 66,950 150
Phú Qúy SJC 66,150 66,950
PNJ Hà Nội 66,200 100 67,000
PNJ HCM 66,200 100 67,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá