Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 12/08/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 12/08/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 12/08/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,450 200 51,150 200
Vàng nữ trang 10K 19,357 84 21,357 84
Vàng nữ trang 14K 27,799 117 29,799 117
Vàng nữ trang 18K 36,291 150 38,291 150
Vàng nữ trang 24K 49,347 198 50,347 198
Vàng nữ trang 9999 50,150 200 50,850 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,400 200 57,100 200
SJC Bình Phước 56,380 200 57,120 200
SJC Cà Mau 56,400 200 57,120 200
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,400 200 57,120 200
SJC Hà Nội 56,400 200 57,120 200
SJC HCM 1-10L 56,400 200 57,100 200
SJC Huế 56,370 200 57,130 200
SJC Long Xuyên 56,420 200 57,150 200
SJC Miền Tây 56,400 200 57,100 200
SJC Nha Trang 56,400 200 57,120 200
SJC Quãng Ngãi 56,400 200 57,100 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,400 100 57,000 100
EXIMBANK 56,400 56,950
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,400 57,000 100
TPBANK GOLD 56,150 57,700
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,150 57,650
DOJI HN 56,150 57,700
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,400 100 57,400 100
PNJ Hà Nội 56,400 150 57,100 150
PNJ HCM 56,400 150 57,100 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá