Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 12/06/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 12/06/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 12/06/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,700 200 53,300 200
Vàng nữ trang 10K 20,253 84 22,253 84
Vàng nữ trang 14K 29,052 117 31,052 117
Vàng nữ trang 18K 37,904 150 39,904 150
Vàng nữ trang 24K 51,475 198 52,475 198
Vàng nữ trang 9999 52,300 200 53,000 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,700 200 57,300 200
SJC Bình Phước 56,680 200 57,320 200
SJC Cà Mau 56,700 200 57,320 200
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,700 200 57,320 200
SJC Hà Nội 56,700 200 57,320 200
SJC HCM 1-10L 56,700 200 57,300 200
SJC Huế 56,670 200 57,330 200
SJC Long Xuyên 56,720 200 57,350 200
SJC Miền Tây 56,700 200 57,300 200
SJC Nha Trang 56,700 200 57,320 200
SJC Quãng Ngãi 56,700 200 57,300 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,600 400 57,200 250
EXIMBANK 57,000 57,500
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,150 900 56,950 600
TPBANK GOLD 56,700 150 57,250 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,700 200 57,300 200
DOJI HN 56,700 150 57,250 150
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,750 150 57,250 130
PNJ Hà Nội 56,700 200 57,300 200
PNJ HCM 56,700 200 57,300 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<


Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá