Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 12/05/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 12/05/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 12/05/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,020 230 52,620 230
Vàng nữ trang 10K 19,970 96 21,970 96
Vàng nữ trang 14K 28,656 134 30,656 134
Vàng nữ trang 18K 37,394 172 39,394 172
Vàng nữ trang 24K 50,802 228 51,802 228
Vàng nữ trang 9999 51,620 230 52,320 230
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,780 100 56,130 100
SJC Bình Phước 55,760 100 56,150 100
SJC Cà Mau 55,780 100 56,150 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,780 100 56,150 100
SJC Hà Nội 55,780 100 56,150 100
SJC HCM 1-10L 55,780 100 56,130 100
SJC Huế 55,750 100 56,160 100
SJC Long Xuyên 55,800 100 56,180 100
SJC Miền Tây 55,780 100 56,130 100
SJC Nha Trang 55,780 100 56,150 100
SJC Quãng Ngãi 55,780 100 56,130 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,850 130 56,050 130
EXIMBANK 55,820 130 56,020 130
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,800 150 56,100 150
TPBANK GOLD 55,720 130 56,120 180
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,720 160 56,120 160
DOJI HN 55,720 80 56,120 230
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 55,850 130 56,130 150
PNJ Hà Nội 55,750 150 56,120 130
PNJ HCM 55,750 150 56,120 130
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá