Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 12/05/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 12/05/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 12/05/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 46,300 200 46,950 150
Vàng nữ trang 10K 17,747 63 19,647 63
Vàng nữ trang 14K 25,508 87 27,408 87
Vàng nữ trang 18K 33,316 113 35,216 113
Vàng nữ trang 24K 44,787 148 46,287 148
Vàng nữ trang 9999 45,950 150 46,750 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,950 150 48,350 100
SJC Bình Phước 47,930 150 48,370 100
SJC Cà Mau 47,950 150 48,370 100
SJC Đà Lạt 47,770 50 48,200 100
SJC Đà Nẵng 47,950 150 48,370 100
SJC Hà Nội 47,950 150 48,370 100
SJC HCM 1-10L 47,950 150 48,350 100
SJC Huế 47,920 150 48,380 100
SJC Long Xuyên 47,970 170 48,400 130
SJC Miền Tây 47,950 150 48,350 100
SJC Nha Trang 47,940 150 48,370 100
SJC Quãng Ngãi 47,950 150 48,350 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,950 100 48,250 50
EXIMBANK 47,950 100 48,200 100
MARITIME BANK 47,300 300 48,500 150
Sacombank 47,550 100 48,350 150
SCB 47,700 100 48,100 100
TPBANK GOLD 47,300 500 48,200 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,850 40 48,130 40
DOJI HCM 47,910 100 48,240 50
DOJI HN 47,800 48,100 100
Mi Hồng 48,000 200 48,300 100
Phú Qúy SJC 47,830 10 48,130 50
PNJ Hà Nội 47,800 48,180 220
PNJ HCM 47,800 48,180 220
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá