Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 12/04/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 12/04/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 12/04/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,380 70 36,780 70
Vàng nữ trang 10K 13,968 33 15,368 33
Vàng nữ trang 14K 20,026 46 21,426 46
Vàng nữ trang 18K 26,120 60 27,520 60
Vàng nữ trang 24K 35,429 79 36,129 79
Vàng nữ trang 9999 35,890 80 36,490 80
Vàng SJC 1L->10L 36,340 80 36,490 80
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,340 80 36,490 80
SJC Bình Phước 36,310 80 36,520 80
SJC Buôn Ma Thuột 36,330 80 36,510 80
SJC Cà Mau 36,340 80 36,510 80
SJC Đà Lạt 36,360 80 36,540 80
SJC Đà Nẵng 36,340 80 36,510 80
SJC Hà Nội 36,340 80 36,510 80
SJC Huế 36,340 80 36,510 80
SJC Long Xuyên 36,340 80 36,490 80
SJC Miền Tây 36,340 80 36,490 80
SJC Nha Trang 36,330 80 36,510 80
SJC Quãng Ngãi 36,340 80 36,490 80
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,360 130 36,440 130
MARITIME BANK 36,430 40 36,590 60
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,280 70 36,580 120
VIETINBANK GOLD 36,340 70 36,500 70
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,380 70 36,480 50
DOJI HN 36,380 120 36,480 120
DOJI SG 36,360 70 36,460 100
Ngọc Hải Tiền Giang 36,160 170 36,500 200
Ngọc Hải TP.HCM 36,160 170 36,500 200
Phú Qúy SJC 36,370 120 36,470 120
PNJ Hà Nội 36,360 90 36,460 160
PNJ TP.HCM 36,340 110 36,490 100
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá