Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 11/10/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 11/10/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 11/10/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,600 50 52,600 50
Vàng nữ trang 10K 19,920 20 21,920 20
Vàng nữ trang 14K 28,586 29 30,586 29
Vàng nữ trang 18K 37,304 37 39,304 37
Vàng nữ trang 24K 50,383 50 51,683 50
Vàng nữ trang 9999 51,400 50 52,200 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,900 300 66,900 300
SJC Bình Phước 65,880 300 66,920 300
SJC Cà Mau 65,900 300 66,920 300
SJC Đà Nẵng 65,900 300 66,920 300
SJC Hà Nội 65,900 300 66,920 300
SJC HCM 1-10L 65,900 300 66,900 300
SJC Huế 65,870 300 66,930 300
SJC Long Xuyên 65,920 300 66,950 300
SJC Miền Tây 65,900 300 66,900 300
SJC Nha Trang 65,900 300 66,920 300
SJC Quãng Ngãi 65,900 300 66,900 300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,900 100 66,900 100
SCB 65,700 300 67,200 300
TPBANK GOLD 65,800 700 66,800 500
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,920 300 66,880 300
DOJI HCM 65,800 500 66,800 500
DOJI HN 65,800 700 66,800 500
Mi Hồng 65,900 100 66,900 200
Phú Qúy SJC 65,900 300 66,900 300
PNJ Hà Nội 65,900 300 66,900 300
PNJ HCM 65,900 300 66,900 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá