Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 11/09/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 11/09/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 11/09/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,050 51,950
Vàng nữ trang 10K 19,648 21,648
Vàng nữ trang 14K 28,207 30,207
Vàng nữ trang 18K 36,816 38,816
Vàng nữ trang 24K 49,740 51,040
Vàng nữ trang 9999 50,950 51,550
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,150 66,950
SJC Bình Phước 66,130 66,970
SJC Cà Mau 66,150 66,970
SJC Đà Nẵng 66,150 66,970
SJC Hà Nội 66,150 66,970
SJC HCM 1-10L 66,150 66,950
SJC Huế 66,120 66,980
SJC Long Xuyên 66,170 67,000
SJC Miền Tây 66,150 66,950
SJC Nha Trang 66,150 66,970
SJC Quãng Ngãi 66,150 66,950
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,900 66,900
SCB 65,700 66,900
TPBANK GOLD 66,050 66,900
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,200 66,950 60
DOJI HCM 66,200 66,900
DOJI HN 66,050 66,900
Mi Hồng 66,300 66,800
Phú Qúy SJC 66,150 66,950
PNJ Hà Nội 66,100 67,000
PNJ HCM 66,100 67,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá