Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 11/08/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 11/08/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 11/08/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,250 50 50,950 50
Vàng nữ trang 10K 19,273 21 21,273 21
Vàng nữ trang 14K 27,682 29 29,682 29
Vàng nữ trang 18K 36,141 38 38,141 38
Vàng nữ trang 24K 49,149 49 50,149 49
Vàng nữ trang 9999 49,950 50 50,650 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,200 50 56,900 50
SJC Bình Phước 56,180 50 56,920 50
SJC Cà Mau 56,200 50 56,920 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,200 50 56,920 50
SJC Hà Nội 56,200 50 56,920 50
SJC HCM 1-10L 56,200 50 56,900 50
SJC Huế 56,170 50 56,930 50
SJC Long Xuyên 56,220 50 56,950 50
SJC Miền Tây 56,200 50 56,900 50
SJC Nha Trang 56,200 50 56,920 50
SJC Quãng Ngãi 56,200 50 56,900 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,300 50 56,900 50
EXIMBANK 56,400 56,950
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,400 100 57,100 100
TPBANK GOLD 56,150 57,700 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,150 57,650
DOJI HN 56,150 57,700 50
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,300 57,300
PNJ Hà Nội 56,250 56,950
PNJ HCM 56,250 56,950
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá