Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 11/06/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 11/06/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 11/06/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,900 50 53,500 50
Vàng nữ trang 10K 20,337 21 22,337 21
Vàng nữ trang 14K 29,169 29 31,169 29
Vàng nữ trang 18K 38,054 38 40,054 38
Vàng nữ trang 24K 51,673 49 52,673 49
Vàng nữ trang 9999 52,500 50 53,200 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,900 200 57,500 200
SJC Bình Phước 56,880 200 57,520 200
SJC Cà Mau 56,900 200 57,520 200
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,900 200 57,520 200
SJC Hà Nội 56,900 200 57,520 200
SJC HCM 1-10L 56,900 200 57,500 200
SJC Huế 56,870 200 57,530 200
SJC Long Xuyên 56,920 200 57,550 200
SJC Miền Tây 56,900 200 57,500 200
SJC Nha Trang 56,900 200 57,520 200
SJC Quãng Ngãi 56,900 200 57,500 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,000 300 57,450 300
EXIMBANK 57,000 250 57,500 250
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 57,050 250 57,550 250
TPBANK GOLD 56,850 200 57,400 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,900 250 57,500 300
DOJI HN 56,850 200 57,400 200
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,900 220 57,380 180
PNJ Hà Nội 56,900 200 57,500 200
PNJ HCM 56,900 200 57,500 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá