Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 11/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 11/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 11/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,000 46,000
Vàng nữ trang 10K 17,609 19,209
Vàng nữ trang 14K 25,196 26,796
Vàng nữ trang 18K 32,828 34,428
Vàng nữ trang 24K 43,848 45,248
Vàng nữ trang 9999 44,600 45,700
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,400 48,250
SJC Bình Phước 47,380 48,270
SJC Cà Mau 47,400 48,270
SJC Đà Lạt 47,420 48,300
SJC Đà Nẵng 47,400 48,270
SJC Hà Nội 47,400 48,270
SJC HCM 1-10L 47,400 48,250
SJC Huế 47,370 48,280
SJC Long Xuyên 47,400 48,270
SJC Miền Tây 47,400 48,250
SJC Nha Trang 47,390 48,270
SJC Quãng Ngãi 47,400 48,250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,300 48,100 100
EXIMBANK 47,300 48,000
MARITIME BANK 47,000 200 48,400 400
Sacombank 47,350 48,430
SCB 47,450 200 48,250 300
TPBANK GOLD 47,300 48,100 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
DOJI HCM 47,500 48,300
DOJI HN 47,300 200 48,100 200
Mi Hồng 47,200 48,200
Phú Qúy SJC 47,300 150 48,000 150
PNJ Hà Nội 47,000 48,200
PNJ HCM 47,000 48,200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá