Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 11/03/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 11/03/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 11/03/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,850 150 52,450 150
Vàng nữ trang 10K 19,899 63 21,899 63
Vàng nữ trang 14K 28,556 87 30,556 87
Vàng nữ trang 18K 37,266 112 39,266 112
Vàng nữ trang 24K 50,634 149 51,634 149
Vàng nữ trang 9999 51,450 150 52,150 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,500 520 55,800 420
SJC Bình Phước 55,480 520 55,820 420
SJC Cà Mau 55,500 520 55,820 420
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,500 520 55,820 420
SJC Hà Nội 55,500 520 55,820 420
SJC HCM 1-10L 55,500 520 55,800 420
SJC Huế 55,470 520 55,830 420
SJC Long Xuyên 55,520 520 55,850 420
SJC Miền Tây 55,500 520 55,800 420
SJC Nha Trang 55,500 520 55,820 420
SJC Quãng Ngãi 55,500 520 55,800 420
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,500 550 55,800 450
EXIMBANK 55,500 470 55,750 470
MARITIME BANK 54,700 200 55,900 200
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,350 400 55,650 300
TPBANK GOLD 55,450 450 55,950 550
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,500 600 55,900 500
DOJI HN 55,450 500 55,950 500
Mi Hồng 55,500 500 55,800 500
Phú Qúy SJC 55,500 450 55,900 500
PNJ Hà Nội 55,400 500 55,800 450
PNJ HCM 55,400 500 55,800 450
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá