Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 11/01/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 11/01/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 11/01/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,300 200 53,000 200
Vàng nữ trang 10K 20,128 83 22,128 83
Vàng nữ trang 14K 28,877 116 30,877 116
Vàng nữ trang 18K 37,679 150 39,679 150
Vàng nữ trang 24K 51,078 198 52,178 198
Vàng nữ trang 9999 52,000 200 52,700 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 61,000 100 61,650 150
SJC Bình Phước 60,980 100 61,670 150
SJC Cà Mau 61,000 100 61,670 150
SJC Đà Nẵng 61,000 100 61,670 150
SJC Hà Nội 61,000 100 61,670 150
SJC HCM 1-10L 61,000 100 61,650 150
SJC Huế 60,970 100 61,680 150
SJC Long Xuyên 61,020 100 61,700 150
SJC Miền Tây 61,000 100 61,650 150
SJC Nha Trang 61,000 100 61,670 150
SJC Quãng Ngãi 61,000 100 61,650 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 61,100 61,600
EXIMBANK 61,100 61,500
SCB 61,100 150 61,600 50
TPBANK GOLD 60,850 61,550 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 61,110 150 61,600 160
DOJI HCM 61,000 200 61,600 100
DOJI HN 60,850 61,550 50
Mi Hồng 61,100 50 61,500
Phú Qúy SJC 61,100 150 61,650 200
PNJ Hà Nội 61,060 160 61,650 150
PNJ HCM 61,000 200 61,650 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá