Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 11/01/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 11/01/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 11/01/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 43,250 250 43,800 250
Vàng nữ trang 10K 16,954 125 18,354 125
Vàng nữ trang 14K 24,200 174 25,600 174
Vàng nữ trang 18K 31,491 225 32,891 225
Vàng nữ trang 24K 42,218 297 43,218 297
Vàng nữ trang 9999 42,850 300 43,650 300
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 43,200 250 43,650 300
SJC Bình Phước 43,170 250 43,680 300
SJC Cà Mau 43,200 250 43,670 300
SJC Đà Lạt 43,220 250 43,700 300
SJC Đà Nẵng 43,200 250 43,670 300
SJC Hà Nội 43,200 250 43,670 300
SJC Huế 43,180 250 43,670 300
SJC Long Xuyên 43,200 250 43,650 300
SJC Miền Tây 43,200 250 43,650 300
SJC Nha Trang 43,190 250 43,670 300
SJC Quãng Ngãi 43,200 250 43,650 300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 43,300 450 43,650 450
SCB 42,850 50 43,250 50
VIETINBANK GOLD 42,900 43,370
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 43,320 320 43,500 300
DOJI HN 43,340 320 43,520 320
Phú Qúy SJC 43,300 400 43,600 300
PNJ Hà Nội 43,200 250 43,650 250
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá