Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 10/11/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 10/11/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 10/11/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,850 52,550
Vàng nữ trang 10K 19,940 21,940
Vàng nữ trang 14K 28,615 30,615
Vàng nữ trang 18K 37,341 39,341
Vàng nữ trang 24K 50,533 51,733
Vàng nữ trang 9999 51,450 52,250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 58,700 100 59,400 100
SJC Bình Phước 58,680 100 59,420 100
SJC Cà Mau 58,700 100 59,420 100
SJC Đà Nẵng 58,700 100 59,420 100
SJC Hà Nội 58,700 100 59,420 100
SJC HCM 1-10L 58,700 100 59,400 100
SJC Huế 58,670 100 59,430 100
SJC Long Xuyên 58,720 100 59,450 100
SJC Miền Tây 58,700 100 59,400 100
SJC Nha Trang 58,700 100 59,420 100
SJC Quãng Ngãi 58,700 100 59,400 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 58,700 100 59,250 50
EXIMBANK 58,750 50 59,250 50
SCB 58,650 50 59,150 50
TPBANK GOLD 58,600 59,250 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 58,780 120 59,330 100
DOJI HCM 58,700 100 59,300 100
DOJI HN 58,600 59,250 50
Mi Hồng 58,950 100 59,300 100
Phú Qúy SJC 58,750 100 59,350 100
PNJ Hà Nội 58,700 100 59,350 150
PNJ HCM 58,650 50 59,300 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá