Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 10/11/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 10/11/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 10/11/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 41,200 41,700
Vàng nữ trang 10K 16,074 17,474
Vàng nữ trang 14K 22,970 24,370
Vàng nữ trang 18K 29,908 31,308
Vàng nữ trang 24K 40,129 41,129
Vàng nữ trang 9999 40,740 41,540
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 41,260 41,540
SJC Bình Phước 41,230 41,570
SJC Cà Mau 41,260 41,560
SJC Đà Lạt 41,280 41,590
SJC Đà Nẵng 41,260 41,560
SJC Hà Nội 41,260 41,560
SJC Huế 41,240 41,560
SJC Long Xuyên 41,260 41,540
SJC Miền Tây 41,260 41,540
SJC Nha Trang 41,250 41,560
SJC Quãng Ngãi 41,260 41,540
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 41,300 41,500
SCB 41,200 41,500
VIETINBANK GOLD 41,400 41,700
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 41,360 41,530
DOJI HN 41,350 10 41,550 10
Phú Qúy SJC 41,340 41,540
PNJ Hà Nội 41,150 41,450
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá