Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 10/10/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 10/10/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 10/10/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,650 600 52,650 600
Vàng nữ trang 10K 19,940 251 21,940 251
Vàng nữ trang 14K 28,615 350 30,615 350
Vàng nữ trang 18K 37,341 450 39,341 450
Vàng nữ trang 24K 50,433 594 51,733 594
Vàng nữ trang 9999 51,450 600 52,250 600
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,200 700 67,200 700
SJC Bình Phước 66,180 700 67,220 700
SJC Cà Mau 66,200 700 67,220 700
SJC Đà Nẵng 66,200 700 67,220 700
SJC Hà Nội 66,200 700 67,220 700
SJC HCM 1-10L 66,200 700 67,200 700
SJC Huế 66,170 700 67,230 700
SJC Long Xuyên 66,220 700 67,250 700
SJC Miền Tây 66,200 700 67,200 700
SJC Nha Trang 66,200 700 67,220 700
SJC Quãng Ngãi 66,200 700 67,200 700
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,000 1,000 67,000 1,200
SCB 65,400 650 66,900 950
TPBANK GOLD 66,500 1,200 67,300 1,000
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,220 540 67,180 640
DOJI HCM 66,300 800 67,300 800
DOJI HN 66,500 1,200 67,300 1,000
Mi Hồng 66,000 500 67,100 700
Phú Qúy SJC 66,200 550 67,200 650
PNJ Hà Nội 66,200 900 67,200 900
PNJ HCM 66,200 1,200 67,200 1,400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá