Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 10/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 10/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 10/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,600 51,350
Vàng nữ trang 10K 19,440 21,440
Vàng nữ trang 14K 27,915 29,915
Vàng nữ trang 18K 36,441 38,441
Vàng nữ trang 24K 49,345 50,545
Vàng nữ trang 9999 50,250 51,050
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,250 57,950
SJC Bình Phước 57,230 57,970
SJC Cà Mau 57,250 57,970
SJC Đà Nẵng 57,250 57,970
SJC Hà Nội 57,250 57,970
SJC HCM 1-10L 57,250 57,950
SJC Huế 57,220 57,980
SJC Long Xuyên 57,270 58,000
SJC Miền Tây 57,250 57,950
SJC Nha Trang 57,250 57,970
SJC Quãng Ngãi 57,250 57,950
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,200 57,700
EXIMBANK 57,250 57,750
SCB 57,050 57,850
TPBANK GOLD 56,950 57,900 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,320 57,830
DOJI HCM 57,200 57,900 50
DOJI HN 56,950 57,900 50
Mi Hồng 57,450 50 57,800
Phú Qúy SJC 57,300 57,850
PNJ Hà Nội 57,200 100 57,800
PNJ HCM 57,150 57,850
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá