Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 10/10/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 10/10/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 10/10/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,400 150 53,900 150
Vàng nữ trang 10K 20,403 62 22,503 62
Vàng nữ trang 14K 29,302 88 31,402 88
Vàng nữ trang 18K 38,254 112 40,354 112
Vàng nữ trang 24K 51,969 148 53,069 148
Vàng nữ trang 9999 52,900 150 53,600 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,950 150 56,450 150
SJC Bình Phước 55,930 150 56,470 150
SJC Cà Mau 55,950 150 56,470 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,950 150 56,470 150
SJC Hà Nội 55,950 150 56,470 150
SJC HCM 1-10L 55,950 150 56,450 150
SJC Huế 55,920 150 56,480 150
SJC Long Xuyên 55,970 150 56,500 150
SJC Miền Tây 55,950 150 56,450 150
SJC Nha Trang 55,940 150 56,470 150
SJC Quãng Ngãi 55,950 150 56,450 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,100 150 56,500 200
EXIMBANK 55,900 56,200
MARITIME BANK 55,550 56,700
Sacombank 55,650 56,450
SCB 55,850 250 56,650 450
TPBANK GOLD 55,900 200 56,400 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,020 10 56,400 110
DOJI HCM 55,800 100 56,400 150
DOJI HN 55,900 200 56,400 210
Mi Hồng 56,030 130 56,330 30
Phú Qúy SJC 56,000 100 56,500 200
PNJ Hà Nội 55,900 150 56,400 100
PNJ HCM 55,900 150 56,400 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá