Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 10/05/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 10/05/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 10/05/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,270 50 36,670 50
Vàng nữ trang 10K 13,934 25 15,334 25
Vàng nữ trang 14K 19,979 35 21,379 35
Vàng nữ trang 18K 26,060 45 27,460 45
Vàng nữ trang 24K 35,350 60 36,050 60
Vàng nữ trang 9999 35,810 60 36,410 60
Vàng SJC 1L->10L 36,240 60 36,410 60
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,240 60 36,410 60
SJC Bình Phước 36,210 60 36,440 60
SJC Buôn Ma Thuột 36,230 60 36,430 60
SJC Cà Mau 36,240 60 36,430 60
SJC Đà Lạt 36,260 60 36,460 60
SJC Đà Nẵng 36,240 60 36,430 60
SJC Hà Nội 36,240 60 36,430 60
SJC Huế 36,240 60 36,430 60
SJC Long Xuyên 36,240 60 36,410 60
SJC Miền Tây 36,240 60 36,410 60
SJC Nha Trang 36,230 60 36,430 60
SJC Quãng Ngãi 36,240 60 36,410 60
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,230 10 36,310 10
MARITIME BANK 36,200 36,350
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,220 100 36,330 90
VIETINBANK GOLD 36,180 20 36,370 10
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,250 10 36,340 10
DOJI HN 36,220 36,320
DOJI SG 36,230 20 36,350 40
Ngọc Hải Tiền Giang 36,100 40 36,400
Ngọc Hải TP.HCM 36,060 36,400
Phú Qúy SJC 36,240 20 36,340 20
PNJ Hà Nội 36,170 50 36,350 30
PNJ TP.HCM 36,170 10 36,350 10
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá