Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 10/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 10/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 10/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,000 150 46,000 200
Vàng nữ trang 10K 17,609 84 19,209 84
Vàng nữ trang 14K 25,196 117 26,796 117
Vàng nữ trang 18K 32,828 150 34,428 150
Vàng nữ trang 24K 43,848 198 45,248 198
Vàng nữ trang 9999 44,600 200 45,700 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,400 150 48,250 150
SJC Bình Phước 47,380 150 48,270 150
SJC Cà Mau 47,400 150 48,270 150
SJC Đà Lạt 47,420 150 48,300 150
SJC Đà Nẵng 47,400 150 48,270 150
SJC Hà Nội 47,400 150 48,270 150
SJC HCM 1-10L 47,400 150 48,250 150
SJC Huế 47,370 150 48,280 150
SJC Long Xuyên 47,400 150 48,270 150
SJC Miền Tây 47,400 150 48,250 150
SJC Nha Trang 47,390 150 48,270 150
SJC Quãng Ngãi 47,400 150 48,250 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,300 300 48,000 200
EXIMBANK 47,300 48,000
MARITIME BANK 47,200 600 48,800 600
Sacombank 47,350 450 48,430 380
SCB 47,250 150 47,950 150
TPBANK GOLD 47,300 300 48,200 500
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
DOJI HCM 47,500 400 48,300 500
DOJI HN 47,500 500 48,300 600
Mi Hồng 47,200 48,200
Phú Qúy SJC 47,450 50 48,150 50
PNJ Hà Nội 47,000 300 48,200 300
PNJ HCM 47,000 300 48,200 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá