Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 10/02/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 10/02/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 10/02/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 43,900 150 44,450 150
Vàng nữ trang 10K 17,246 63 18,646 63
Vàng nữ trang 14K 24,609 88 26,009 88
Vàng nữ trang 18K 32,016 113 33,416 113
Vàng nữ trang 24K 42,911 149 43,911 149
Vàng nữ trang 9999 43,650 150 44,350 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 43,900 150 44,350 150
SJC Bình Phước 43,870 150 44,380 150
SJC Cà Mau 43,900 150 44,370 150
SJC Đà Lạt 43,920 150 44,400 150
SJC Đà Nẵng 43,900 150 44,370 150
SJC Hà Nội 43,900 150 44,370 150
SJC HCM 1-10L 43,900 150 44,350 150
SJC Huế 43,880 150 44,370 150
SJC Long Xuyên 43,900 150 44,350 150
SJC Miền Tây 43,900 150 44,350 150
SJC Nha Trang 43,890 150 44,370 150
SJC Quãng Ngãi 43,900 150 44,350 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 43,950 300 44,250 250
EXIMBANK 44,000 250 44,300 200
Sacombank 43,800 300 44,280 250
SCB 43,800 100 44,200 100
VIETINBANK GOLD 43,350 43,820
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 44,000 100 44,200 100
DOJI HCM 43,930 180 44,210 170
DOJI HN 43,930 180 44,160 160
Mi Hồng 43,900 100 44,300 200
Phú Qúy SJC 43,950 250 44,300 200
PNJ Hà Nội 43,800 300 44,250 200
PNJ HCM 43,800 300 44,250 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá