Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 10/01/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 10/01/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 10/01/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,400 55,000
Vàng nữ trang 10K 21,004 23,004
Vàng nữ trang 14K 30,102 32,102
Vàng nữ trang 18K 39,254 41,254
Vàng nữ trang 24K 53,257 54,257
Vàng nữ trang 9999 54,100 54,800
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,300 56,000
SJC Bình Phước 55,280 56,020
SJC Cà Mau 55,300 56,020
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,300 56,020
SJC Hà Nội 55,300 56,020
SJC HCM 1-10L 55,300 56,000
SJC Huế 55,270 56,030
SJC Long Xuyên 55,320 56,050
SJC Miền Tây 55,300 56,000
SJC Nha Trang 55,300 56,020
SJC Quãng Ngãi 55,300 56,000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,200 55,700
EXIMBANK 55,750 56,200
MARITIME BANK 54,800 56,100
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,200 56,000
TPBANK GOLD 55,300 56,000
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,300 56,050
DOJI HN 55,300 56,000
Mi Hồng 55,650 30 55,930 40
Phú Qúy SJC 55,350 55,950
PNJ Hà Nội 55,300 56,000
PNJ HCM 55,300 56,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá