Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 10/01/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 10/01/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 10/01/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 43,000 50 43,550 50
Vàng nữ trang 10K 16,829 41 18,229 41
Vàng nữ trang 14K 24,026 58 25,426 58
Vàng nữ trang 18K 31,266 75 32,666 75
Vàng nữ trang 24K 41,921 99 42,921 99
Vàng nữ trang 9999 42,550 100 43,350 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 42,950 43,350 100
SJC Bình Phước 42,920 43,380 100
SJC Cà Mau 42,950 43,370 100
SJC Đà Lạt 42,970 43,400 100
SJC Đà Nẵng 42,950 43,370 100
SJC Hà Nội 42,950 43,370 100
SJC Huế 42,930 43,370 100
SJC Long Xuyên 42,950 43,350 100
SJC Miền Tây 42,950 43,350 100
SJC Nha Trang 42,940 43,370 100
SJC Quãng Ngãi 42,950 43,350 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 42,850 100 43,200 150
SCB 42,900 400 43,300 100
VIETINBANK GOLD 42,900 50 43,370 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 43,000 120 43,200 120
DOJI HN 43,020 30 43,200 150
Phú Qúy SJC 42,900 50 43,300 50
PNJ Hà Nội 42,950 100 43,400 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá