Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 09/09/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 09/09/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 09/09/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,150 100 52,050 100
Vàng nữ trang 10K 19,690 62 21,690 62
Vàng nữ trang 14K 28,265 87 30,265 87
Vàng nữ trang 18K 36,891 112 38,891 112
Vàng nữ trang 24K 49,839 149 51,139 149
Vàng nữ trang 9999 51,050 150 51,650 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,200 50 67,000 50
SJC Bình Phước 66,180 50 67,020 50
SJC Cà Mau 66,200 50 67,020 50
SJC Đà Nẵng 66,200 50 67,020 50
SJC Hà Nội 66,200 50 67,020 50
SJC HCM 1-10L 66,200 50 67,000 50
SJC Huế 66,170 50 67,030 50
SJC Long Xuyên 66,220 50 67,050 50
SJC Miền Tây 66,200 50 67,000 50
SJC Nha Trang 66,200 50 67,020 50
SJC Quãng Ngãi 66,200 50 67,000 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,900 100 66,900 100
SCB 65,900 100 66,900 100
TPBANK GOLD 66,100 66,950 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,250 100 66,890
DOJI HCM 66,200 100 66,900 100
DOJI HN 66,100 66,950 50
Mi Hồng 66,400 100 66,900
Phú Qúy SJC 66,100 66,900
PNJ Hà Nội 66,100 67,000 100
PNJ HCM 66,100 67,000 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá