Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 09/06/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 09/06/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 09/06/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 47,410 50 48,010 50
Vàng nữ trang 10K 18,168 21 20,068 21
Vàng nữ trang 14K 26,097 29 27,997 29
Vàng nữ trang 18K 34,074 38 35,974 38
Vàng nữ trang 24K 45,887 49 47,287 49
Vàng nữ trang 9999 46,960 50 47,760 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 48,370 20 48,720 20
SJC Bình Phước 48,350 20 48,740 20
SJC Cà Mau 48,370 20 48,740 20
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 48,370 20 48,740 20
SJC Hà Nội 48,370 20 48,740 20
SJC HCM 1-10L 48,370 20 48,720 20
SJC Huế 48,340 20 48,750 20
SJC Long Xuyên 48,390 20 48,770 20
SJC Miền Tây 48,370 20 48,720 20
SJC Nha Trang 48,360 20 48,740 20
SJC Quãng Ngãi 48,370 20 48,720 20
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 48,350 50 48,650 50
EXIMBANK 48,380 50 48,580 50
MARITIME BANK 47,950 150 49,050 50
Sacombank 48,250 50 48,750 30
SCB 48,280 50 48,480 70
TPBANK GOLD 48,380 1,080 48,550 350
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,370 50 48,520
DOJI HCM 48,390 80 48,560 20
DOJI HN 48,390 80 48,540 50
Mi Hồng 48,380 30 48,580 30
Phú Qúy SJC 48,320 20 48,520 20
PNJ Hà Nội 48,320 20 48,550
PNJ HCM 48,320 20 48,550
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá