Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 09/04/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 09/04/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 09/04/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 55,100 300 56,000 300
Vàng nữ trang 10K 21,338 126 23,338 126
Vàng nữ trang 14K 30,568 175 32,568 175
Vàng nữ trang 18K 39,854 225 41,854 225
Vàng nữ trang 24K 53,750 298 55,050 298
Vàng nữ trang 9999 54,700 300 55,600 300
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 68,650 250 69,450 400
SJC Bình Phước 68,630 250 69,470 400
SJC Cà Mau 68,650 250 69,470 400
SJC Đà Nẵng 68,650 250 69,470 400
SJC Hà Nội 68,650 250 69,470 400
SJC HCM 1-10L 68,650 250 69,450 400
SJC Huế 68,620 250 69,480 400
SJC Long Xuyên 68,670 250 69,500 400
SJC Miền Tây 68,650 250 69,450 400
SJC Nha Trang 68,650 250 69,470 400
SJC Quãng Ngãi 68,650 250 69,450 400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 61,200 61,600
EXIMBANK 68,550 68,950
SCB 68,550 250 69,250 450
TPBANK GOLD 68,600 300 69,400 350
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 68,660 190 69,380 390
DOJI HCM 68,600 250 69,400 350
DOJI HN 68,600 300 69,400 350
Mi Hồng 68,900 250 69,250 100
Phú Qúy SJC 68,650 200 69,400 400
PNJ Hà Nội 68,600 350 69,500 500
PNJ HCM 68,600 300 69,400 400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá