Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 09/03/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 09/03/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 09/03/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,800 300 52,400 300
Vàng nữ trang 10K 19,878 167 21,878 167
Vàng nữ trang 14K 28,527 234 30,527 234
Vàng nữ trang 18K 37,229 300 39,229 300
Vàng nữ trang 24K 50,584 396 51,584 396
Vàng nữ trang 9999 51,400 400 52,100 400
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 54,700 400 55,150 350
SJC Bình Phước 54,680 400 55,170 350
SJC Cà Mau 54,700 400 55,170 350
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 54,700 400 55,170 350
SJC Hà Nội 54,700 400 55,170 350
SJC HCM 1-10L 54,700 400 55,150 350
SJC Huế 54,670 400 55,180 350
SJC Long Xuyên 54,720 400 55,200 350
SJC Miền Tây 54,700 400 55,150 350
SJC Nha Trang 54,700 400 55,170 350
SJC Quãng Ngãi 54,700 400 55,150 350
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 54,700 400 55,150 350
EXIMBANK 54,800 330 55,050 300
MARITIME BANK 54,500 300 55,700 400
Sacombank 54,380 54,580
SCB 54,650 350 55,150 250
TPBANK GOLD 54,700 400 55,200 300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 54,600 500 55,100 400
DOJI HN 54,700 350 55,200 350
Mi Hồng 54,900 150 55,200 250
Phú Qúy SJC 54,750 400 55,150 350
PNJ Hà Nội 54,650 350 55,150 300
PNJ HCM 54,650 350 55,150 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá